TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不但

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bùdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐÃN

不但 nghĩa là không chỉ.

Nghĩa của 不但

bùdàn

BẤT ĐÃNLiên từ
  1. Không chỉ (... mà còn ...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不但

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不但 nghĩa là gì?

不但 (bùdàn) nghĩa là không chỉ.

不但 đọc thế nào?

不但 đọc là bùdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不但 là gì?

Âm Hán Việt của 不但 là "bất đãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.