TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不住

bùzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT TRÚ

不住 nghĩa là Không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.).

Nghĩa của 不住

bùzhù

BẤT TRÚPhó từ
  1. bổ ngữ động từ Không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.)
  2. Lặp đi lặp lại; liên tục; không ngừng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不住

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不住

Thành ngữ có 不住

Câu hỏi thường gặp

不住 nghĩa là gì?

不住 (bùzhù) nghĩa là Không thể một cách chắc chắn hoặc an toàn (nắm bắt, ghi nhớ, v.v.).

不住 đọc thế nào?

不住 đọc là bùzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不住 là gì?

Âm Hán Việt của 不住 là "bất trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.