TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不分

bùfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT PHÂN

不分 nghĩa là không phân biệt, linh hoạt.

Nghĩa của 不分

bùfēn

BẤT PHÂNĐộng từ
  1. Không phân biệt; không có sự phân biệt
  2. tiếng lóng LGBT Linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)

Từ ghép có 不分

Thành ngữ có 不分

  • 不分彼此 — Không phân biệt của mình hay của người
  • 不分皂白 — Không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
  • 不分胜负 — Không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức
  • 是非不分 — Không thể phân biệt đúng sai
  • 黑白不分 — Không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
  • 不分伯仲 — Không thể phân biệt anh cả với anh hai (thành ngữ); họ đều xuất sắc như nhau

Câu hỏi thường gặp

不分 nghĩa là gì?

不分 (bùfēn) nghĩa là không phân biệt, linh hoạt.

不分 đọc thế nào?

不分 đọc là bùfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不分 là gì?

Âm Hán Việt của 不分 là "bất phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.