东道主
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 東道主
东道主 nghĩa là chủ nhà.
Nghĩa của 东道主
dōngdàozhǔ
ĐÔNG ĐẠO CHỦDanh từphồn thể 東道主- Chủ nhà
- Chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 东道主
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
东道主 nghĩa là gì?
东道主 (dōngdàozhǔ) nghĩa là chủ nhà.
东道主 đọc thế nào?
东道主 đọc là dōngdàozhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 东道主 là gì?
Âm Hán Việt của 东道主 là "đông đạo chủ".