TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丢手

diūshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丟手

Âm Hán Việt ĐÂU THỦ

丢手 nghĩa là rửa tay gác kiếm.

Nghĩa của 丢手

diūshǒu

ĐÂU THỦĐộng từphồn thể 丟手
  1. Rửa tay gác kiếm; không còn liên quan đến việc gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丢手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

丢手 nghĩa là gì?

丢手 (diūshǒu) nghĩa là rửa tay gác kiếm.

丢手 đọc thế nào?

丢手 đọc là diūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 丢手 là gì?

Âm Hán Việt của 丢手 là "đâu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.