TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丢饭碗

diūfànwǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丟飯碗

Âm Hán Việt ĐÂU PHẠN OẢN

丢饭碗 nghĩa là mất việc.

Nghĩa của 丢饭碗

diūfànwǎn

ĐÂU PHẠN OẢNĐộng từphồn thể 丟飯碗
  1. Mất việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丢饭碗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

丢饭碗 nghĩa là gì?

丢饭碗 (diūfànwǎn) nghĩa là mất việc.

丢饭碗 đọc thế nào?

丢饭碗 đọc là diūfànwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 丢饭碗 là gì?

Âm Hán Việt của 丢饭碗 là "đâu phạn oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.