两
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兩
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱一⿻冂从,⿻⿱一从冂,⿻从⿱一冂 Mọi âm Hán Việt của chữ: lưỡng, lạng, lượng
两 nghĩa là hai, cả hai.
Nghĩa của 两
liǎng
LƯỠNGphồn thể 兩- Hai
- Cả hai
- Một vài
- Một ít
- Lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤 (jīn) (thời xưa)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 两
Đồng nghĩa
Từ ghép có 两
Thành ngữ có 两
- 两败俱伤 — Hai bên cùng chịu thiệt hại
- 三言两语 — Bằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
- 进退两难 — Không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan
- 三天两头 — Hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày
- 两手空空 — Tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
- 势不两立 — Hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải
- 一举两得 — Một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
- 两全其美 — Thoả mãn yêu cầu đối lập
- 模棱两可 — Mập mờ
- 一刀两断 — Dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
- 判若两人 — Không còn là chính mình
- 半斤八两 — Không khác nhau mấy
- 两袖清风 — Hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch
- 三脚两步 — Vội vã
- 两面三刀 — Hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội
- 两肋插刀 — Dao đâm hai bên sườn
- 三番两次 — Nhiều lần
- 人财两空 — Mất cả người (nhân viên tài năng hoặc vợ
- 两相情愿 — Hai bên đều tự nguyện
- 誓不两立 — Hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải
Câu hỏi thường gặp
两 nghĩa là gì?
两 (liǎng) nghĩa là hai, cả hai.
两 đọc thế nào?
两 đọc là liǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 两 là gì?
Âm Hán Việt của 两 là "lưỡng".