TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个个

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gègè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個個

Âm Hán Việt CÁ CÁ

个个 nghĩa là mỗi cái riêng lẻ, từng cái một.

Nghĩa của 个个

gègè

CÁ CÁHạn định từ, Đại từphồn thể 個個
  1. Mỗi cái riêng lẻ; từng cái một

Từ ghép có 个个

Câu hỏi thường gặp

个个 nghĩa là gì?

个个 (gègè) nghĩa là mỗi cái riêng lẻ, từng cái một.

个个 đọc thế nào?

个个 đọc là gègè (pinyin).

Âm Hán Việt của 个个 là gì?

Âm Hán Việt của 个个 là "cá cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.