个
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 個, 箇
Bộ thủ: 丨 · bộ số 2 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱𠆢丨 Mọi âm Hán Việt của chữ: cá
个 nghĩa là cá nhân.
Nghĩa của 个
gè
CÁphồn thể 個- Lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể
- dạng kết hợp Cá nhân
gě
CÁphồn thể 個- Dùng trong 自个儿 (zìgěr)
gè
CÁphồn thể 箇- Biến thể của 个 (gè)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 个
Đồng nghĩa
Từ ghép có 个
Câu ví dụ với 个
- 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
- 它一定是个生日蛋糕。 Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.Tatoeba #781525
- 你为什么老说个不停? Sao anh cứ nói mãi.Tatoeba #3538045
- 世界语只有16个语法规则。 Shìjièyǔ zhǐyǒu 1 6 gè yǔfǎ guīzé.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.Tatoeba #907492
- 你真是个大好人! Bạn đúng là người tốt bụng!Tatoeba #3537652
- 我睡了个好觉。 Tôi đã có một giấc ngủ ngon.Tatoeba #5613626
- 他还是个孩子,犯不上跟他生气。 Tā háishi gè háizi, fànbushàng gēn tā shēngqì.Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.Tatoeba #3709250
- 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
个 nghĩa là gì?
个 (gè, gě) nghĩa là cá nhân.
个 đọc thế nào?
个 đọc là gè (pinyin).
Âm Hán Việt của 个 là gì?
Âm Hán Việt của 个 là "cá".