TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個, 箇

Âm Hán Việt CÁ
Bộ thủ: 丨 · bộ số 2 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱𠆢丨 Mọi âm Hán Việt của chữ: cá

个 nghĩa là cá nhân.

Nghĩa của 个

gè

CÁphồn thể 個
  1. Lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể
  2. dạng kết hợp Cá nhân

gě

CÁphồn thể 個
  1. Dùng trong 自个儿 (zìgěr)

gè

CÁphồn thể 箇
  1. Biến thể của 个 (gè)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 个

Đồng nghĩa

Từ ghép có 个

Câu ví dụ với 个

  • 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
  • 它一定是个生日蛋糕。 Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.Tatoeba #781525
  • 你为什么老说个不停? Sao anh cứ nói mãi.Tatoeba #3538045
  • 世界语只有16个语法规则。 Shìjièyǔ zhǐyǒu 1 6 gè yǔfǎ guīzé.Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.Tatoeba #907492
  • 你真是个大好人! Bạn đúng là người tốt bụng!Tatoeba #3537652
  • 我睡了个好觉。 Tôi đã có một giấc ngủ ngon.Tatoeba #5613626
  • 他还是个孩子,犯不上跟他生气。 Tā háishi gè háizi, fànbushàng gēn tā shēngqì.Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.Tatoeba #3709250
  • 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

个 nghĩa là gì?

个 (gè, gě) nghĩa là cá nhân.

个 đọc thế nào?

个 đọc là gè (pinyin).

Âm Hán Việt của 个 là gì?

Âm Hán Việt của 个 là "cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.