TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个人

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gèrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個人

Âm Hán Việt CÁ NHÂN

个人 nghĩa là cá nhân, riêng tư.

Nghĩa của 个人

gèrén

CÁ NHÂNTính từ, Danh từ, Đại từphồn thể 個人
  1. Cá nhân
  2. Riêng tư
  3. Bản thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 个人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 个人

Câu ví dụ với 个人

  • 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

个人 nghĩa là gì?

个人 (gèrén) nghĩa là cá nhân, riêng tư.

个人 đọc thế nào?

个人 đọc là gèrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 个人 là gì?

Âm Hán Việt của 个人 là "cá nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.