TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意

yì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱音心,⿱立𢗭 Mọi âm Hán Việt của chữ: ý

意 nghĩa là ý tưởng, ý nghĩa.

Nghĩa của 意

yì

Ý
  1. Ý tưởng
  2. Ý nghĩa
  3. Suy nghĩ
  4. Nghĩ
  5. Mong muốn
  6. Khao khát
  7. Dự định
  8. Mong đợi
  9. Dự kiến

Yì

Ýtên riêng
  1. Ý; tiếng Ý (viết tắt của 意大利 (Yìdàlì))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 意

Thành ngữ có 意

Câu hỏi thường gặp

意 nghĩa là gì?

意 (yì, yì) nghĩa là ý tưởng, ý nghĩa.

意 đọc thế nào?

意 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 意 là gì?

Âm Hán Việt của 意 là "ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.