TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

之际

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhījì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 之際

Âm Hán Việt CHI TẾ

之际 nghĩa là trong lúc, vào thời điểm.

Nghĩa của 之际

zhījì

CHI TẾDanh từphồn thể 之際
  1. Trong lúc
  2. Vào thời điểm

Từ ghép có 之际

Câu hỏi thường gặp

之际 nghĩa là gì?

之际 (zhījì) nghĩa là trong lúc, vào thời điểm.

之际 đọc thế nào?

之际 đọc là zhījì (pinyin).

Âm Hán Việt của 之际 là gì?

Âm Hán Việt của 之际 là "chi tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.