TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌

wū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏

Âm Hán Việt Ô
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: ô

乌 nghĩa là quạ, màu đen.

Nghĩa của 乌

wū

Ôphồn thể 烏
  1. Quạ
  2. Màu đen

Wū

Ôphồn thể 烏tên riêng
  1. họ Họ Wū
  2. Viết tắt của Ukraine 乌克兰 (Wu1ke4lan2)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 乌

Thành ngữ có 乌

  • 乌烟瘴气 — Khói mù mịt
  • 乌合之众 — Đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
  • 化为乌有 — Tan thành mây khói; biến mất
  • 子虚乌有 — Không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng
  • 爱屋及乌 — Yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan
  • 乌七八糟 — Mọi thứ lộn xộn
  • 乌塌菜 — Cải thìa rô xanh (Brassica rapa var. rosularis)
  • 东兔西乌 — Nghĩa đen mặt trời lặn và mặt trăng mọc
  • 乌鸟私情 — Lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già)

Câu hỏi thường gặp

乌 nghĩa là gì?

乌 (wū, wū) nghĩa là quạ, màu đen.

乌 đọc thế nào?

乌 đọc là wū (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌 là gì?

Âm Hán Việt của 乌 là "ô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.