TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌七八糟

wūqībāzāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏七八糟

Âm Hán Việt Ô THẤT BÁT TAO

乌七八糟 nghĩa là mọi thứ lộn xộn, bừa bộn kinh khủng.

Nghĩa của 乌七八糟

wūqībāzāo

Ô THẤT BÁT TAOCụm từphồn thể 烏七八糟
  1. thành ngữ Mọi thứ lộn xộn
  2. Bừa bộn kinh khủng
  3. Tục tĩu
  4. Bẩn thỉu
  5. Dơ dáy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乌七八糟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乌七八糟 nghĩa là gì?

乌七八糟 (wūqībāzāo) nghĩa là mọi thứ lộn xộn, bừa bộn kinh khủng.

乌七八糟 đọc thế nào?

乌七八糟 đọc là wūqībāzāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌七八糟 là gì?

Âm Hán Việt của 乌七八糟 là "ô thất bát tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.