TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乖觉

guāijué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乖覺

Âm Hán Việt QUAI GIÁC

乖觉 nghĩa là nhạy bén, tỉnh táo.

Nghĩa của 乖觉

guāijué

QUAI GIÁCTính từphồn thể 乖覺
  1. Nhạy bén
  2. Tỉnh táo
  3. Thông minh
  4. Khôn ngoan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乖觉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乖觉 nghĩa là gì?

乖觉 (guāijué) nghĩa là nhạy bén, tỉnh táo.

乖觉 đọc thế nào?

乖觉 đọc là guāijué (pinyin).

Âm Hán Việt của 乖觉 là gì?

Âm Hán Việt của 乖觉 là "quai giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.