TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

明智

míngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH TRÍ

明智 nghĩa là có lý trí, khôn ngoan.

Nghĩa của 明智

míngzhì

MINH TRÍTính từ
  1. Có lý trí
  2. Khôn ngoan
  3. Sáng suốt
  4. Minh mẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 明智

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 明智

Câu hỏi thường gặp

明智 nghĩa là gì?

明智 (míngzhì) nghĩa là có lý trí, khôn ngoan.

明智 đọc thế nào?

明智 đọc là míngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 明智 là gì?

Âm Hán Việt của 明智 là "minh trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.