TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乘机

chéngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乘機

Âm Hán Việt THỪA CƠ

乘机 nghĩa là nắm cơ hội, đi máy bay.

Nghĩa của 乘机

chéngjī

THỪA CƠĐộng từphồn thể 乘機
  1. Nắm cơ hội
  2. Đi máy bay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乘机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乘机 nghĩa là gì?

乘机 (chéngjī) nghĩa là nắm cơ hội, đi máy bay.

乘机 đọc thế nào?

乘机 đọc là chéngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 乘机 là gì?

Âm Hán Việt của 乘机 là "thừa cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.