TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乞食

qǐshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤT THỰC

乞食 nghĩa là xin ăn.

Nghĩa của 乞食

qǐshí

KHẤT THỰCĐộng từ, Danh từ
  1. Xin ăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乞食

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 乞食

  • 吹箫乞食 — Ăn xin khi thổi tiêu 箫 (xiāo) (một loại nhạc cụ)

Câu hỏi thường gặp

乞食 nghĩa là gì?

乞食 (qǐshí) nghĩa là xin ăn.

乞食 đọc thế nào?

乞食 đọc là qǐshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 乞食 là gì?

Âm Hán Việt của 乞食 là "khất thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.