也
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: dã
也 nghĩa là cũng, vừa.
Nghĩa của 也
yě
DÃ- phó từ Cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); cũng vậy; cũng như thế
- văn viết Trợ từ có chức năng giống với 啊 (a)
- Từ cuối câu để chỉ sự khẳng định mạnh
Yě
DÃtên riêng- họ Họ Yě
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 也
Đồng nghĩa
Từ ghép có 也
Thành ngữ có 也
Câu ví dụ với 也
- 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5
- 你忙,我自己干也行。 Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.Tatoeba #3526191
- 我也和你想的一样。 Tôi cũng nghĩ như anh.Tatoeba #3526261
- 这首歌也还可以吧? Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?Tatoeba #3526263
- 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.Tatoeba #420262
- 然而,相反的理论往往也是真的。 Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66
- 如果你爱我的话,也要爱我的狗。 Thương em thương cả đường đi lối về.Tatoeba #510883
- 我们也同意。 Wǒmen yě tóngyì.Chúng tôi cũng đồng ý.Tatoeba #3537957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
也 nghĩa là gì?
也 (yě, yě) nghĩa là cũng, vừa.
也 đọc thế nào?
也 đọc là yě (pinyin).
Âm Hán Việt của 也 là gì?
Âm Hán Việt của 也 là "dã".