TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

胸

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 胷

Âm Hán Việt HUNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰月匈 Mọi âm Hán Việt của chữ: hung

胸 nghĩa là ngực, vòng một.

Nghĩa của 胸

xiōng

HUNG
  1. Ngực
  2. Vòng một
  3. Tim
  4. Tâm trí
  5. Lòng ngực

xiōng

phồn thể 胷
  1. Biến thể của 胸 (xiōng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 胸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 胸

Thành ngữ có 胸

  • 胸有成竹 — Trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
  • 捶胸顿足 — Đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
  • 了然于胸 — Nhận thức rõ; hiểu rõ
  • 昂首挺胸 — Đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần
  • 胸无大志 — Không có hoài bão
  • 直抒胸臆 — Nói lên suy nghĩ của mình
  • 胸怀坦荡 — Cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm
  • 胸无城府 — Thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm
  • 义愤填胸 — Phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
  • 心胸开阔 — Rộng lượng
  • 心胸狭窄 — Hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng
  • 胸无宿物 — Thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); không giấu giếm
  • 胸有丘壑 — Nhìn xa trông rộng
  • 胸有城府 — Cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ); khó đoán
  • 胸有成略 — Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước
  • 胸有成算 — Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước
  • 跌脚捶胸 — Dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

胸 nghĩa là gì?

胸 (xiōng) nghĩa là ngực, vòng một.

胸 đọc thế nào?

胸 đọc là xiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 胸 là gì?

Âm Hán Việt của 胸 là "hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.