事务
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 事務
事务 nghĩa là công việc, công tác.
Nghĩa của 事务
shìwù
SỰ VỤDanh từphồn thể 事務- chính trị, kinh tế, v.v. Công việc
- Công tác
- Giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
Từ ghép có 事务
Câu hỏi thường gặp
事务 nghĩa là gì?
事务 (shìwù) nghĩa là công việc, công tác.
事务 đọc thế nào?
事务 đọc là shìwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 事务 là gì?
Âm Hán Việt của 事务 là "sự vụ".