TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事务

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事務

Âm Hán Việt SỰ VỤ

事务 nghĩa là công việc, công tác.

Nghĩa của 事务

shìwù

SỰ VỤDanh từphồn thể 事務
  1. chính trị, kinh tế, v.v. Công việc
  2. Công tác
  3. Giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)

Từ ghép có 事务

Câu hỏi thường gặp

事务 nghĩa là gì?

事务 (shìwù) nghĩa là công việc, công tác.

事务 đọc thế nào?

事务 đọc là shìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 事务 là gì?

Âm Hán Việt của 事务 là "sự vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.