TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事前

shìqián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ TIỀN

事前 nghĩa là trước, trước sự kiện.

Nghĩa của 事前

shìqián

SỰ TIỀNTính từ, Phó từ
  1. Trước; trước sự kiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事前

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

事前 nghĩa là gì?

事前 (shìqián) nghĩa là trước, trước sự kiện.

事前 đọc thế nào?

事前 đọc là shìqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 事前 là gì?

Âm Hán Việt của 事前 là "sự tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.