TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外交事务

wàijiāoshìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外交事務

Âm Hán Việt NGOẠI GIAO SỰ VỤ

外交事务 nghĩa là công việc đối ngoại.

Nghĩa của 外交事务

wàijiāoshìwù

NGOẠI GIAO SỰ VỤDanh từphồn thể 外交事務
  1. Công việc đối ngoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 外交事务

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

外交事务 nghĩa là gì?

外交事务 (wàijiāoshìwù) nghĩa là công việc đối ngoại.

外交事务 đọc thế nào?

外交事务 đọc là wàijiāoshìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 外交事务 là gì?

Âm Hán Việt của 外交事务 là "ngoại giao sự vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.