TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事情

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shìqing giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ TÌNH
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng)

事情 nghĩa là sự việc, vấn đề.

Nghĩa của 事情

shìqing

SỰ TÌNHDanh từ
  1. Sự việc; vấn đề; điều; công việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事情

Đồng nghĩa

Từ ghép có 事情

Câu ví dụ với 事情

  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
  • 我有很多事情要做。 Tôi có rất nhiều việc để làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317119
  • 为什么她要做这种事情呢? Sao cô ấy lại làm thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8734997
  • 我没有其他更好的事情去做。 Tôi không có thứ gì tốt hơn để làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446800
  • 这几天我脑袋里的事情太多了。 Zhè jǐtiān wǒ nǎodai lǐ de shìqing tài duō le.Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

事情 nghĩa là gì?

事情 (shìqing) nghĩa là sự việc, vấn đề.

事情 đọc thế nào?

事情 đọc là shìqing (pinyin).

Âm Hán Việt của 事情 là gì?

Âm Hán Việt của 事情 là "sự tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.