事情
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng)
事情 nghĩa là sự việc, vấn đề.
Nghĩa của 事情
shìqing
SỰ TÌNHDanh từ- Sự việc; vấn đề; điều; công việc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事情
Đồng nghĩa
Từ ghép có 事情
Câu ví dụ với 事情
- 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
- 我有很多事情要做。 Tôi có rất nhiều việc để làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2317119
- 为什么她要做这种事情呢? Sao cô ấy lại làm thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8734997
- 我没有其他更好的事情去做。 Tôi không có thứ gì tốt hơn để làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446800
- 这几天我脑袋里的事情太多了。 Zhè jǐtiān wǒ nǎodai lǐ de shìqing tài duō le.Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334712
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
事情 nghĩa là gì?
事情 (shìqing) nghĩa là sự việc, vấn đề.
事情 đọc thế nào?
事情 đọc là shìqing (pinyin).
Âm Hán Việt của 事情 là gì?
Âm Hán Việt của 事情 là "sự tình".