TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亢

kàng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 亠 (đầu) · bộ số 8 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cang, kháng, cương, hàng

亢 nghĩa là cao, ngạo mạn.

Nghĩa của 亢

kàng

  1. Cao
  2. Ngạo mạn
  3. Quá mức

Kàng

tên riêng
  1. Khang, một trong 28 chòm sao
  2. họ Họ Kàng

Từ ghép có 亢

Thành ngữ có 亢

  • 不卑不亢 — Không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo
  • 不亢不卑 — Không kiêu ngạo cũng không tự ti

Câu hỏi thường gặp

亢 nghĩa là gì?

亢 (kàng, kàng) nghĩa là cao, ngạo mạn.

亢 đọc thế nào?

亢 đọc là kàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.