TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交织

jiāozhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交織

Âm Hán Việt GIAO CHỨC

交织 nghĩa là đan xen.

Nghĩa của 交织

jiāozhī

GIAO CHỨCĐộng từphồn thể 交織
  1. Đan xen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交织

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 交织

Câu hỏi thường gặp

交织 nghĩa là gì?

交织 (jiāozhī) nghĩa là đan xen.

交织 đọc thế nào?

交织 đọc là jiāozhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 交织 là gì?

Âm Hán Việt của 交织 là "giao chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.