TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交错

jiāocuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 交錯

Âm Hán Việt GIAO THÁC

交错 nghĩa là giao nhau, đan xen.

Nghĩa của 交错

jiāocuò

GIAO THÁCĐộng từphồn thể 交錯
  1. Giao nhau
  2. Đan xen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交错

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 交错

  • 纵横交错 — Đan chéo
  • 觥筹交错 — Chén rượu và thẻ cược xen lẫn
  • 履舄交错 — Giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập

Câu hỏi thường gặp

交错 nghĩa là gì?

交错 (jiāocuò) nghĩa là giao nhau, đan xen.

交错 đọc thế nào?

交错 đọc là jiāocuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 交错 là gì?

Âm Hán Việt của 交错 là "giao thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.