TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲手

qīnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親手

Âm Hán Việt THÂN THỦ

亲手 nghĩa là đích thân, tự tay mình.

Nghĩa của 亲手

qīnshǒu

THÂN THỦPhó từphồn thể 親手
  1. Đích thân
  2. Tự tay mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亲手 nghĩa là gì?

亲手 (qīnshǒu) nghĩa là đích thân, tự tay mình.

亲手 đọc thế nào?

亲手 đọc là qīnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲手 là gì?

Âm Hán Việt của 亲手 là "thân thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.