TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亲情

qīnqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 親情

Âm Hán Việt THÂN TÌNH

亲情 nghĩa là tình cảm, tình yêu gia đình.

Nghĩa của 亲情

qīnqíng

THÂN TÌNHDanh từphồn thể 親情
  1. Tình cảm
  2. Tình yêu gia đình
  3. Tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲情

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亲情 nghĩa là gì?

亲情 (qīnqíng) nghĩa là tình cảm, tình yêu gia đình.

亲情 đọc thế nào?

亲情 đọc là qīnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 亲情 là gì?

Âm Hán Việt của 亲情 là "thân tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.