亲情
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 親情
亲情 nghĩa là tình cảm, tình yêu gia đình.
Nghĩa của 亲情
qīnqíng
THÂN TÌNHDanh từphồn thể 親情- Tình cảm
- Tình yêu gia đình
- Tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亲情
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
亲情 nghĩa là gì?
亲情 (qīnqíng) nghĩa là tình cảm, tình yêu gia đình.
亲情 đọc thế nào?
亲情 đọc là qīnqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 亲情 là gì?
Âm Hán Việt của 亲情 là "thân tình".