人口
giọng máy của trình duyệt
人口 nghĩa là dân số, con người.
Nghĩa của 人口
rénkǒu
NHÂN KHẨUDanh từ- Dân số
- Con người
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人口
Đồng nghĩa
Từ ghép có 人口
Thành ngữ có 人口
Câu ví dụ với 人口
- Facebook用户数量超过美国人口。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1323435
- Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414931
- 在二零三零年,百分之二十一的人口将是六十五年多。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
人口 nghĩa là gì?
人口 (rénkǒu) nghĩa là dân số, con người.
人口 đọc thế nào?
人口 đọc là rénkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 人口 là gì?
Âm Hán Việt của 人口 là "nhân khẩu".