TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人口

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rénkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN KHẨU

人口 nghĩa là dân số, con người.

Nghĩa của 人口

rénkǒu

NHÂN KHẨUDanh từ
  1. Dân số
  2. Con người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人口

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人口

Thành ngữ có 人口

Câu ví dụ với 人口

  • Facebook用户数量超过美国人口。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1323435
  • Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414931
  • 在二零三零年,百分之二十一的人口将是六十五年多。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

人口 nghĩa là gì?

人口 (rénkǒu) nghĩa là dân số, con người.

人口 đọc thế nào?

人口 đọc là rénkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 人口 là gì?

Âm Hán Việt của 人口 là "nhân khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.