TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

今天

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jīntiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIM THIÊN

今天 nghĩa là hôm nay, thời điểm hiện tại, bây giờ.

Nghĩa của 今天

jīntiān

KIM THIÊNDanh từ
  1. Hôm nay
  2. Thời điểm hiện tại; bây giờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 今天

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 今天

  • 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5
  • 我今天玩得很开心。 Hôm nay tôi rất vui.Tatoeba #796047
  • 他今天不见得会来。 Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.Tatoeba #3709348
  • 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.Tatoeba #3526227
  • 今天是周五,明天就是周末了! Jīntiān shì Zhōuwǔ, míngtiān jiùshì zhōumò le!Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!Tatoeba #4935988
  • 今天有点冷。 Jīntiān yǒudiǎn lěng.Hôm nay trời hơi lạnh.Tatoeba #336045
  • 有成千的人来参加今天的集会。 Yǒu chéngqiān de rén lái cānjiā jīntiān de jíhuì.Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.Tatoeba #3538004
  • 今天很热。 Jīntiān hěn rè.Hôm nay cực nóng.Tatoeba #343752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

今天 nghĩa là gì?

今天 (jīntiān) nghĩa là hôm nay, thời điểm hiện tại, bây giờ.

今天 đọc thế nào?

今天 đọc là jīntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 今天 là gì?

Âm Hán Việt của 今天 là "kim thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.