从容
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 從容
从容 nghĩa là thoải mái, không vội vàng.
Nghĩa của 从容
cóngróng
TÒNG DUNGTính từ, Động từphồn thể 從容- Thoải mái
- Không vội vàng
- Bình tĩnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 从容
Đồng nghĩa
Từ ghép có 从容
Thành ngữ có 从容
- 从容不迫 — Bình tĩnh
Câu hỏi thường gặp
从容 nghĩa là gì?
从容 (cóngróng) nghĩa là thoải mái, không vội vàng.
从容 đọc thế nào?
从容 đọc là cóngróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 从容 là gì?
Âm Hán Việt của 从容 là "tòng dung".