TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代谢

dàixiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代謝

Âm Hán Việt ĐẠI TẠ

代谢 nghĩa là thay thế, sự thay thế.

Nghĩa của 代谢

dàixiè

ĐẠI TẠĐộng từ, Danh từphồn thể 代謝
  1. Thay thế
  2. Sự thay thế
  3. Chuyển hóa (sinh học)

Thành ngữ có 代谢

Câu hỏi thường gặp

代谢 nghĩa là gì?

代谢 (dàixiè) nghĩa là thay thế, sự thay thế.

代谢 đọc thế nào?

代谢 đọc là dàixiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 代谢 là gì?

Âm Hán Việt của 代谢 là "đại tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.