任人
giọng máy của trình duyệt
任人 nghĩa là bổ nhiệm.
Nghĩa của 任人
rènrén
Động từ, Danh từ- Bổ nhiệm (ai đó vào một chức vụ)
Từ ghép có 任人
Thành ngữ có 任人
Câu hỏi thường gặp
任人 nghĩa là gì?
任人 (rènrén) nghĩa là bổ nhiệm.
任人 đọc thế nào?
任人 đọc là rènrén (pinyin).