任随
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 任隨
任随 nghĩa là để cho.
Nghĩa của 任随
rènsuí
Động từ, Liên từphồn thể 任隨- Để cho (ai đó tự quyết định)
- Để mọi việc xảy ra
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 任随
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
任随 nghĩa là gì?
任随 (rènsuí) nghĩa là để cho.
任随 đọc thế nào?
任随 đọc là rènsuí (pinyin).