TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

听任

tīngrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聽任

听任 nghĩa là để cho, cho phép.

Nghĩa của 听任

tīngrèn

Động từphồn thể 聽任
  1. Để cho (việc gì đó xảy ra)
  2. Cho phép (ai làm gì)
  3. Chịu đựng
  4. Nhường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 听任

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

听任 nghĩa là gì?

听任 (tīngrèn) nghĩa là để cho, cho phép.

听任 đọc thế nào?

听任 đọc là tīngrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.