TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仿行

fǎngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỎNG HÀNH

仿行 nghĩa là làm theo, bắt chước.

Nghĩa của 仿行

fǎngxíng

PHỎNG HÀNHĐộng từ
  1. Làm theo
  2. Bắt chước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仿行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

仿行 nghĩa là gì?

仿行 (fǎngxíng) nghĩa là làm theo, bắt chước.

仿行 đọc thế nào?

仿行 đọc là fǎngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仿行 là gì?

Âm Hán Việt của 仿行 là "phỏng hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.