TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仿效

fǎngxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仿傚

Âm Hán Việt PHỎNG HIỆU

仿效 nghĩa là bắt chước, mô phỏng.

Nghĩa của 仿效

fǎngxiào

PHỎNG HIỆUĐộng từphồn thể 仿傚
  1. Bắt chước; mô phỏng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仿效

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

仿效 nghĩa là gì?

仿效 (fǎngxiào) nghĩa là bắt chước, mô phỏng.

仿效 đọc thế nào?

仿效 đọc là fǎngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 仿效 là gì?

Âm Hán Việt của 仿效 là "phỏng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.