TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休息

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiūxi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU TỨC

休息 nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.

Nghĩa của 休息

xiūxi

HƯU TỨCĐộng từ
  1. Nghỉ
  2. Nghỉ ngơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 休息

Đồng nghĩa

Từ ghép có 休息

Câu ví dụ với 休息

  • 你病了,该休息了。 Nǐ bìng le, gāi xiūxi le.Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.Tatoeba #366889
  • 他停止扫地,倚着扫帚休息。 Tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi.Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.Tatoeba #3669879
  • 走了一个小时后,我们停下来休息。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.Tatoeba #830471
  • 您病了,是时候休息了。 Nín bìng le, shì shíhou xiūxi le.Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10674120
  • 他们休息了一会儿。 Tāmen xiūxi le yīhuìr.Họ nghỉ ngơi một lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796061
  • 让我们休息10分钟。 Ràng wǒmen xiūxi 1 0 fēnzhōng.Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835682
  • 我还需要多休息一段时间。 Tui vẫn cần thêm thời gian để nghỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5964272
  • 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

休息 nghĩa là gì?

休息 (xiūxi) nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.

休息 đọc thế nào?

休息 đọc là xiūxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 休息 là gì?

Âm Hán Việt của 休息 là "hưu tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.