TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歇

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết

歇 nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.

Nghĩa của 歇

xiē

YẾT
  1. Nghỉ
  2. Nghỉ ngơi
  3. Dừng
  4. Tạm dừng
  5. phương ngữ Ngủ
  6. Một lúc
  7. Một chốc lát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 歇

Câu hỏi thường gặp

歇 nghĩa là gì?

歇 (xiē) nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.

歇 đọc thế nào?

歇 đọc là xiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 歇 là gì?

Âm Hán Việt của 歇 là "yết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.