歇
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết
歇 nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.
Nghĩa của 歇
xiē
YẾT- Nghỉ
- Nghỉ ngơi
- Dừng
- Tạm dừng
- phương ngữ Ngủ
- Một lúc
- Một chốc lát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歇
Đồng nghĩa
Từ ghép có 歇
Câu hỏi thường gặp
歇 nghĩa là gì?
歇 (xiē) nghĩa là nghỉ, nghỉ ngơi.
歇 đọc thế nào?
歇 đọc là xiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 歇 là gì?
Âm Hán Việt của 歇 là "yết".