TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优异

yōuyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優異

Âm Hán Việt ƯU DỊ

优异 nghĩa là xuất sắc, tốt nổi bật.

Nghĩa của 优异

yōuyì

ƯU DỊTính từphồn thể 優異
  1. Xuất sắc; tốt nổi bật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 优异

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

优异 nghĩa là gì?

优异 (yōuyì) nghĩa là xuất sắc, tốt nổi bật.

优异 đọc thế nào?

优异 đọc là yōuyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 优异 là gì?

Âm Hán Việt của 优异 là "ưu dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.