位居
giọng máy của trình duyệt
位居 nghĩa là toạ lạc tại.
Nghĩa của 位居
wèijū
VỊ CƯĐộng từ- Toạ lạc tại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 位居
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
位居 nghĩa là gì?
位居 (wèijū) nghĩa là toạ lạc tại.
位居 đọc thế nào?
位居 đọc là wèijū (pinyin).
Âm Hán Việt của 位居 là gì?
Âm Hán Việt của 位居 là "vị cư".