TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

位子

wèizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ TỬ

位子 nghĩa là chỗ, ngồi.

Nghĩa của 位子

wèizi

VỊ TỬDanh từ
  1. Chỗ
  2. Ngồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 位子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 位子

  • 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

位子 nghĩa là gì?

位子 (wèizi) nghĩa là chỗ, ngồi.

位子 đọc thế nào?

位子 đọc là wèizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 位子 là gì?

Âm Hán Việt của 位子 là "vị tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.