位子
giọng máy của trình duyệt
位子 nghĩa là chỗ, ngồi.
Nghĩa của 位子
wèizi
VỊ TỬDanh từ- Chỗ
- Ngồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 位子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 位子
- 他帮助一位老太太从位子上站起来。 Anh ấy giúp đỡ một bà lão từ chỗ ngồi đứng dậy.Tatoeba #3149141
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
位子 nghĩa là gì?
位子 (wèizi) nghĩa là chỗ, ngồi.
位子 đọc thế nào?
位子 đọc là wèizi (pinyin).
Âm Hán Việt của 位子 là gì?
Âm Hán Việt của 位子 là "vị tử".