TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体验

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tǐyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體驗

Âm Hán Việt THỂ NGHIỆM

体验 nghĩa là trải nghiệm.

Nghĩa của 体验

tǐyàn

THỂ NGHIỆMĐộng từphồn thể 體驗
  1. Trải nghiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体验

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

体验 nghĩa là gì?

体验 (tǐyàn) nghĩa là trải nghiệm.

体验 đọc thế nào?

体验 đọc là tǐyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 体验 là gì?

Âm Hán Việt của 体验 là "thể nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.