体面
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 體面
体面 nghĩa là tự trọng, uy tín, danh dự, đáng khen.
Nghĩa của 体面
tǐmiàn
THỂ DIỆNTính từ, Danh từphồn thể 體面- Tự trọng; uy tín; thể diện
- Danh dự; đáng khen
- diện mạo của ai đó Chỉnh tề; đáng kính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 体面
Đồng nghĩa
Từ ghép có 体面
Câu hỏi thường gặp
体面 nghĩa là gì?
体面 (tǐmiàn) nghĩa là tự trọng, uy tín, danh dự, đáng khen.
体面 đọc thế nào?
体面 đọc là tǐmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 体面 là gì?
Âm Hán Việt của 体面 là "thể diện".