并且
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 並且
并且 nghĩa là và, bên cạnh đó.
Nghĩa của 并且
bìngqiě
TỊNH THẢLiên từphồn thể 並且- Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 并且
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 并且
- 她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。 Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
并且 nghĩa là gì?
并且 (bìngqiě) nghĩa là và, bên cạnh đó.
并且 đọc thế nào?
并且 đọc là bìngqiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 并且 là gì?
Âm Hán Việt của 并且 là "tịnh thả".