TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俐落

lìluo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI LẠC

俐落 nghĩa là Biến thể của 利落 (lìluo).

Nghĩa của 俐落

lìluo

LỢI LẠC
  1. Biến thể của 利落 (lìluo)

Từ ghép có 俐落

Câu hỏi thường gặp

俐落 nghĩa là gì?

俐落 (lìluo) nghĩa là Biến thể của 利落 (lìluo).

俐落 đọc thế nào?

俐落 đọc là lìluo (pinyin).

Âm Hán Việt của 俐落 là gì?

Âm Hán Việt của 俐落 là "lợi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.