TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俑

yǒng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰亻甬

俑 nghĩa là Tượng gỗ chôn theo người chết.

Nghĩa của 俑

yǒng

  1. Tượng gỗ chôn theo người chết

Từ ghép có 俑

Thành ngữ có 俑

  • 始作俑者 — Người đầu tiên làm tượng chôn theo

Câu hỏi thường gặp

俑 nghĩa là gì?

俑 (yǒng) nghĩa là Tượng gỗ chôn theo người chết.

俑 đọc thế nào?

俑 đọc là yǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.