TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保证人

bǎozhèngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保證人

Âm Hán Việt BẢO CHỨNG NHÂN

保证人 nghĩa là người bảo đảm, người bảo lãnh.

Nghĩa của 保证人

bǎozhèngrén

BẢO CHỨNG NHÂNDanh từphồn thể 保證人
  1. Người bảo đảm
  2. Người bảo lãnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保证人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

保证人 nghĩa là gì?

保证人 (bǎozhèngrén) nghĩa là người bảo đảm, người bảo lãnh.

保证人 đọc thế nào?

保证人 đọc là bǎozhèngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 保证人 là gì?

Âm Hán Việt của 保证人 là "bảo chứng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.