保证人 (bǎozhèngrén) nghĩa là người bảo đảm, người bảo lãnh.
保证人 đọc thế nào?
保证人 đọc là bǎozhèngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 保证人 là gì?
Âm Hán Việt của 保证人 là "bảo chứng nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.