TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修女

xiūnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU NỮ

修女 nghĩa là nữ tu hoặc sơ.

Nghĩa của 修女

xiūnǚ

TU NỮ
  1. Nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修女

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

修女 nghĩa là gì?

修女 (xiūnǚ) nghĩa là nữ tu hoặc sơ.

修女 đọc thế nào?

修女 đọc là xiūnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 修女 là gì?

Âm Hán Việt của 修女 là "tu nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.